Bản in

Giáo dục

Thứ Sáu, 25/5/2018 07:46

Đại học Điện lực tuyển sinh 2.910 chỉ tiêu hệ chính quy năm 2018 ​

Đại học Điện lực tuyển sinh 2.910 chỉ tiêu hệ chính quy năm 2018  ​

GD&TĐ - Trường Đại học Điện lực là một trường đại học công lập đa cấp, đa ngành trực thuộc Bộ Công Thương; có nhiệm vụ chủ yếu là đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao cung cấp cho Ngành và phục vụ nhu cầu kinh tế xã hội đồng thời là một trung tâm nghiên cứu khoa học - công nghệ hàng đầu của Ngành.

Trụ sở chính: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Cơ sở 2: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội

Điện thoại tuyển sinh:  024-22452662;            

Fax: 024-38362065

Cổng thông tin tuyển sinh:  www.tuyensinh.epu.edu.vn

Website: www.epu.edu.vn                                  

Email: hc@epu.edu.vn

Thông tin chung

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

Mã trường: DDL

Năm 2018, Trường đại học Điện lực tuyển sinh theo hình thức xét điểm thi THPT theo quy chế của Bộ GD&ĐT. Năm nay hệ ĐH của trường tuyển sinh 2.910 chỉ tiêu, theo tổ hợp các môn xét tuyển A00, A01, D07, D01 và theo từng mã ngành tuyển sinh.

Cụ thể các chỉ tiêu phân theo ngành đào tạo

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phươngthức XT

Theo xét KQ thi THPT QG theo tổ hợp

1

7340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành:Quản trị doanh nghiệpvàQuản trị du lịch, khách sạn)

100

A00, D07, A01, D01

2

7340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

30

A00, D07, A01, D01

3

7340201

Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

100

A00, D07, A01, D01

4

7340201_CLC

Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao

30

A00, D07, A01, D01

5

7340301

Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Kế toán và kiểm soát)

170

A00, D07, A01, D01

6

7340301_CLC

Kế toán chất lượng cao

30

A00, D07, A01, D01

7

7340302

Kiểm toán

50

A00, D07, A01, D01

8

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)

500

A00, D07, A01

9

7510301_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao)

80

A00, D07, A01

10

7510601

Quản lý công nghiệp

70

A00, D07, A01, D01

11

7510601_CLC

Quản lý công nghiệp chất lượng cao

30

A00, D07, A01, D01

12

7510602

Quản lý năng lượng

50

A00, D07, A01, D01

13

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

A00, D07, A01, D01

14

7480201

Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Thương mại điện tử)

350

A00, D07, A01, D01

15

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)

250

A00, D07, A01

16

7510303_CLC

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao

30

A00, D07, A01

17

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Gồm 5 chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử và robot; Điện tử y tế)

180

A00, D07, A01

18

7510302_CLC

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất lượng cao

30

A00, D07, A01

19

7520115

Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)

230

A00, D07, A01

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

50

A00, D07, A01

21

7510403

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

50

A00, D07, A01

22

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

50

A00, D07, A01

23

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Quản lý dự án và công trình điện)

120

A00, D07, A01

24

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)

120

A00, D07, A01

25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

160

A00, D07, A01

Học phí và lộ trình tăng học phí

TT

Nội dung

2015 - 2016

2016 - 2017

2017 - 2018

2018 - 2019

2019- 2020

2020 - 2021

2021 - 2022

1

Khối Kinh tế

900

1.170

1.300

1.300

Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

2

Khối Kỹ thuật

900

1.300

1.450

1.450

Nếu có thay đổi mức học phí thì mức thay đổi không quá ±10% so với năm trước.

Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học: (ĐVT: 1.000 đồng/tháng).

Mức trần học phí của hệ đào tạo khác được nhân với tỷ lệ tương ứng theo từng năm học của hệ Đại học.

Tuyển thẳng

Trường Đại học Điện lực ưu tiên xét tuyển thẳng vào Đại học, Cao đẳng năm 2018 như sau:

- Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

+ Học sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

- Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

- Số lượng không hạn chế.